ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抽筋
chōu jīn
Bị chuột rút, co thắt cơ bắp
Hán việt: trừu cân
—

Gợi nhớ

Từ "抽筋" (chōu jīn) mang nghĩa "Bị chuột rút, co thắt cơ bắp", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 筋 (jīn - cân): "cơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 筋: Những thớ thịt nơi sườn và sức lực (肋) dẻo dai bền bỉ như đốt tre xanh (⺮) chính là phần cơ bắp, dây gân (筋).

Thành phần cấu tạo

抽筋
chōu jīn
Bị chuột rút, co thắt cơ bắp
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
筋
jīn • cân
cơ
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
肋
Chữ Lặc
Xương sườn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bị chuột rút, co thắt cơ bắp
Ví dụ (3)
yóuyǒng游泳qián前bú不zuò做zhǔnbèi准备yùndòng运动,hěn很róngyì容易zài在shuǐ水lǐ里chōujīn抽筋。
Trước khi bơi nếu không khởi động kỹ thì rất dễ bị chuột rút ở dưới nước.
If you don't warm up before swimming, it's easy to get a cramp in the water.
pǎo跑wán完chángpǎo长跑hòu后,wǒ我de的xiǎotuǐ小腿chōujīn抽筋le了。
Sau khi chạy marathon xong, bắp chân của tôi đã bị chuột rút.
After finishing the long-distance run, my calf cramped up.
tūrán突然de的chōujīn抽筋ràng让tā他wúfǎ无法jìxù继续cānjiā参加bǐsài比赛。
Cơn chuột rút đột ngột khiến anh ấy không thể tiếp tục tham gia thi đấu.
A sudden cramp prevented him from continuing in the competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây