ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抽样
chōuyàng
lấy mẫu
Hán việt: trừu dạng
—

Gợi nhớ

Từ "抽样" (chōuyàng) mang nghĩa "lấy mẫu", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

抽样
chōuyàng
lấy mẫu
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:lấy mẫu
Ví dụ (3)
diàochá调查rényuán人员zài在bùtóng不同shèqū社区jìnxíng进行le了chōuyàng抽样diàochá调查。
Nhân viên điều tra đã tiến hành khảo sát lấy mẫu ở các cộng đồng dân cư khác nhau.
Researchers conducted a sampling survey across different communities.
wǒmen我们xūyào需要duì对zhè这pī批yuáncáiliào原材料jìnxíng进行chōuyàng抽样huàyàn化验。
Chúng tôi cần lấy mẫu xét nghiệm lô nguyên liệu thô này.
We need to take samples of this batch of raw materials for lab testing.
zhè这zhǒng种chōuyàng抽样fāngfǎ方法fēicháng非常kēxué科学,jùyǒu具有dàibiǎoxìng代表性。
Phương pháp lấy mẫu này rất khoa học và mang tính đại diện.
This sampling method is very scientific and representative.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây