ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抽样调查
chōuyàng diàochá
Khảo sát lấy mẫu ngẫu nhiên
Hán việt: trừu dạng điệu tra
—

Gợi nhớ

Từ "抽样调查" (chōuyàng diàochá) mang nghĩa "Khảo sát lấy mẫu ngẫu nhiên", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 样 (yàng - dạng): "kiểu" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

抽样调查
chōuyàng diàochá
Khảo sát lấy mẫu ngẫu nhiên
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Khảo sát lấy mẫu ngẫu nhiên
Ví dụ (2)
zhìjiǎn质检bùmén部门duì对běn本pīcì批次chūchǎng出厂de的diànzi电子chǎnpǐn产品jìnxíng进行le了chōuyàng抽样diàochá调查。
Bộ phận kiểm tra chất lượng đã tiến hành kiểm tra lấy mẫu ngẫu nhiên (sampling inspection) đối với lô hàng điện tử xuất xưởng lần này.
The quality inspection department conducted a sampling survey on this batch of electronic products leaving the factory.
gēnjù根据zuìxīn最新de的chōuyàng抽样diàochá调查,dàyuē大约yǒu有bǎifēnzhīqīshí百分之七十de的shòufǎngzhě受访者zànchéng赞成lǜsè绿色bāozhuāng包装。
Dựa theo khảo sát chọn mẫu mới nhất, có khoảng 70% người được phỏng vấn tán thành việc đóng gói xanh bảo vệ môi trường.
According to the latest sampling survey, about seventy percent of respondents are in favor of green packaging.
2
động từ
Nghĩa:Khảo sát lấy mẫu ngẫu nhiên
Ví dụ (1)
tǒngjìjú统计局juédìng决定zài在quán全shì市fànwéi范围nèi内chōuyàng抽样diàochá调查jūmín居民de的jiātíng家庭xiāofèi消费jiégòu结构。
Cục Thống kê quyết định lấy mẫu điều tra cơ cấu tiêu dùng gia đình của cư dân trên phạm vi toàn thành phố.
The Bureau of Statistics decided to conduct a citywide sampling survey on residents' household consumption structure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây