ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高山
gāoshān
núi cao
Hán việt: cao sơn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "高山" (gāoshān) mang nghĩa "núi cao", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

高山
gāoshān
núi cao
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:núi cao
Ví dụ (5)
zhè这zuò座gāoshān高山hěn很nán难pāndēng攀登。
Ngọn núi cao này rất khó leo.
This high mountain is very difficult to climb.
gāoshān高山shàng上de的kōngqì空气fēicháng非常qīngxīn清新。
Không khí trên núi cao vô cùng trong lành.
The air on the high mountain is very fresh.
yuǎnyuǎnwàngqù远远望去,nà那zuò座gāoshān高山zhí直chā插yúnxiāo云霄。
Nhìn từ xa, ngọn núi cao đó đâm thẳng lên tận mây xanh.
From a distance, that towering mountain seems to pierce the clouds.
tāmen他们jūzhù居住zài在yí一gè个rénjìhǎnzhì人迹罕至de的gāoshān高山bùluò部落lǐ里。
Họ sinh sống trong một bộ lạc trên vùng đại sơn hiếm dấu chân người.
They live in a remote mountain tribe seldom visited by outsiders.
qìchē汽车yánzhe沿着pánshāngōnglù盘山公路xiàng向gāoshān高山xíngshǐ行驶。
Chiếc xe ô tô chạy dọc theo con đường ngoằn ngoèo hướng lên vùng núi cao.
The car drove toward the mountain along the winding mountain road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây