ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出山
chū//shān
ra khỏi núi; nhận lời mời làm việc sau thời gian ẩn dật
Hán việt: xuất sơn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "出山" (chū//shān) mang nghĩa "ra khỏi núi; nhận lời mời làm việc sau thời gian ẩn dật", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

出山
chū//shān
ra khỏi núi; nhận lời mời làm việc sau thời gian ẩn dật
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'chū / shān')
Nghĩa:ra khỏi núi; nhận lời mời làm việc sau thời gian ẩn dật
Ví dụ (5)
zhè这wèi位lǎo老jiàoliàn教练juédìng决定zàicì再次chūshān出山,dàilǐng带领qiúduì球队cānjiā参加shìjièbēi世界杯。
Vị huấn luyện viên lão làng này quyết định tái xuất (ra khỏi núi), dẫn dắt đội bóng tham dự World Cup.
The veteran coach decided to come out of retirement again and lead the team in the World Cup.
zhè这tiáo条xīn新xiū修de的gōnglù公路dàdà大大fāngbiàn方便le了cūnmín村民chūshān出山。
Con đường mới xây này đã tạo điều kiện thuận lợi rất nhiều cho dân làng ra khỏi núi.
This newly built road has made it much easier for the villagers to get out of the mountains.
gōngsī公司dǒngshìzhǎng董事长qīnzì亲自qù去qǐng请nà那wèi位jìshù技术zhuānjiā专家chūshān出山。
Chủ tịch công ty đích thân đi mời vị chuyên gia kỹ thuật đó ra nhận việc.
The company's chairman personally went to invite that technical expert out of retirement.
tā他yǐnjū隐居duōnián多年,wúlùn无论shéi谁quàn劝dōu都bù不kěn肯chūshān出山。
Ông ấy đã ở ẩn nhiều năm, bất kể ai khuyên can cũng không chịu tái xuất.
He has lived in seclusion for many years and refused to come out no matter who tried to persuade him.
zhūgěliàng诸葛亮chūshān出山fǔ辅zuǒ佐liúbèi刘备,chéngjiù成就le了yì一fān番bà霸yè业。
Gia Cát Lượng rời núi phò tá Lưu Bị, làm nên một phen bá nghiệp.
Zhuge Liang emerged from seclusion to assist Liu Bei and helped him achieve great ambitions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây