出山
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "出山" (chū//shān) mang nghĩa "ra khỏi núi; nhận lời mời làm việc sau thời gian ẩn dật", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 出山
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'chū / shān')
Nghĩa:ra khỏi núi; nhận lời mời làm việc sau thời gian ẩn dật
Ví dụ (5)
这位老教练决定再次出山,带领球队参加世界杯。
Vị huấn luyện viên lão làng này quyết định tái xuất (ra khỏi núi), dẫn dắt đội bóng tham dự World Cup.
The veteran coach decided to come out of retirement again and lead the team in the World Cup.
这条新修的公路大大方便了村民出山。
Con đường mới xây này đã tạo điều kiện thuận lợi rất nhiều cho dân làng ra khỏi núi.
This newly built road has made it much easier for the villagers to get out of the mountains.
公司董事长亲自去请那位技术专家出山。
Chủ tịch công ty đích thân đi mời vị chuyên gia kỹ thuật đó ra nhận việc.
The company's chairman personally went to invite that technical expert out of retirement.
他隐居多年,无论谁劝都不肯出山。
Ông ấy đã ở ẩn nhiều năm, bất kể ai khuyên can cũng không chịu tái xuất.
He has lived in seclusion for many years and refused to come out no matter who tried to persuade him.
诸葛亮出山辅佐刘备,成就了一番霸业。
Gia Cát Lượng rời núi phò tá Lưu Bị, làm nên một phen bá nghiệp.
Zhuge Liang emerged from seclusion to assist Liu Bei and helped him achieve great ambitions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây