ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手帕
shǒupà
khăn tay, khăn mùi soa.
Hán việt: thủ phạ
方
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "手帕" (shǒupà) mang nghĩa "Khăn tay", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 帕 (pà - phạ): "khăn tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 帕: Tấm khăn vải nhỏ (巾) mang sắc trắng tinh khôi (白) luôn được gấp gọn trong túi áo để làm chiếc khăn tay, khăn quàng (帕).

Thành phần cấu tạo

手帕
shǒupà
Khăn tay
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
帕
pà • phạ
khăn tay
巾
Bộ Cân
Tấm khăn vải mềm (bên trái)
白
Bộ Bạch
Màu trắng tinh khiết / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khăn tay, khăn mùi soa.
Ví dụ (5)
tā她yòng用shǒupà手帕cā擦le了cā擦yǎnlèi眼泪。
Cô ấy dùng khăn tay lau nước mắt.
She wiped away her tears with a handkerchief.
zhè这kuài块shǒupà手帕shì是sīchóu丝绸zuò做de的,hěn很róuruǎn柔软。
Chiếc khăn tay này làm bằng lụa, rất mềm mại.
This handkerchief is made of silk and is very soft.
xiànzài现在hěn很shǎo少yǒurén有人yòng用shǒupà手帕le了,dōu都yòngzhǐ用纸jīn巾。
Bây giờ rất ít người dùng khăn tay nữa, đều dùng khăn giấy cả rồi.
Nowadays, very few people use handkerchiefs; they use tissues instead.
wǒmen我们yào要wán玩“diū丢shǒupà手帕”de的yóuxì游戏。
Chúng ta sẽ chơi trò chơi 'Bỏ khăn' (Trò chơi dân gian trẻ em).
We're going to play the game 'Drop the Handkerchief.'
zhè这shǒupà手帕shàng上xiù绣zhe着yì一duǒhuā朵花。
Trên chiếc khăn tay này có thêu một bông hoa.
A flower is embroidered on this handkerchief.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây