ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矫健
jiǎo jiàn
khỏe khoắn, dũng mãnh
Hán việt: kiểu kiện
—

Gợi nhớ

Từ "矫健" (jiǎo jiàn) mang nghĩa "khỏe khoắn, dũng mãnh", kết hợp bởi 矫 (jiǎo - kiểu): "chỉnh sửa" + 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 矫: Đem thân cây cong cao (乔) uốn nắn lại cho thẳng tắp như mũi tên (矢), mang ý nghĩa chỉnh sửa, uốn nắn (矫). • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健).

Thành phần cấu tạo

矫健
jiǎo jiàn
khỏe khoắn, dũng mãnh
矫
jiǎo • kiểu
chỉnh sửa
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên thẳng tắp (bên trái)
乔
Chữ Kiều
Cao vút, uốn cong (bên phải)
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:khỏe khoắn, dũng mãnh
Ví dụ (3)
yùndòngyuán运动员men们bùfá步伐jiǎojiàn矫健de地zǒujìn走进le了tǐyùchǎng体育场。
Các vận động viên bước những bước chân khỏe khoắn, vững vàng tiến vào sân vận động.
The athletes strode vigorously into the stadium.
xióngyīng雄鹰zài在tiānkōng天空zhōng中zhǎnchìgāofēi展翅高飞,shēnzī身姿jiǎojiàn矫健。
Con chim ưng sải cánh bay cao trên bầu trời với tư thế dũng mãnh khỏe khoắn.
The eagle spread its wings and soared high in the sky, agile and strong.
zhè这wèi位qīshí七十suì岁de的lǎorén老人yīrán依然bùfá步伐jiǎojiàn矫健,shéncǎiyìyì神采奕奕。
Cụ già bảy mươi tuổi này vẫn có những bước đi nhanh nhẹn khỏe khoắn, tinh thần vô cùng phấn chấn.
This seventy-year-old man still walks with a brisk and vigorous step, glowing with health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây