ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健美
jiànměi
khỏe mạnh đẹp, thể hình
Hán việt: kiện mỹ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "健美" (jiànměi) mang nghĩa "khỏe mạnh đẹp, thể hình", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 美 (měi - mỹ): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.

Thành phần cấu tạo

健美
jiànměi
khỏe mạnh đẹp, thể hình
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:khỏe mạnh đẹp, thể hình
Ví dụ (5)
tā他měitiān每天qù去jiànshēnfáng健身房duànliàn锻炼,jiù就shì是wèile为了bǎochí保持jiànměi健美de的shēncái身材。
Anh ấy đi tập gym mỗi ngày chỉ để giữ được vóc dáng khỏe đẹp.
He goes to the gym every day to work out, all to maintain a well-built physique.
zhè这wèi位xuǎnshǒu选手zài在quánguó全国jiànměi健美bǐsài比赛zhōng中huòdé获得le了yīděng一等jiǎng奖。
Tuyển thủ này đã giành giải nhất trong cuộc thi thể hình toàn quốc.
This contestant won first prize in the national bodybuilding competition.
yóuyǒng游泳shì是yí一xiàng项nénggòu能够sùzào塑造jiànměi健美tǐtài体态de的yùndòng运动。
Bơi lội là một môn thể thao có thể tạo nên vóc dáng khỏe đẹp.
Swimming is a sport that can help shape a well-toned physique.
hěn很duō多lǎoniánrén老年人xǐhuan喜欢zài在guǎngchǎng广场shàng上tiào跳jiànměi健美cāo操。
Nhiều người cao tuổi thích nhảy thể dục nhịp điệu (aerobic) trên quảng trường.
Many elderly people like doing aerobics in the public square.
jīngcháng经常yùndòng运动néng能ràng让nǐ你de的jīròu肌肉biànde变得gèngjiā更加jiànměi健美。
Thường xuyên vận động có thể làm cho cơ bắp của bạn trở nên khỏe đẹp hơn.
Regular exercise can make your muscles more well-defined.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây