ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压脚
yājiǎo
chân vịt (máy may)
Hán việt: áp cước
—

Gợi nhớ

Từ "压脚" (yājiǎo) mang nghĩa "chân vịt (máy may)", kết hợp bởi 压 (yā - áp): "Ép" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚).

Thành phần cấu tạo

压脚
yājiǎo
chân vịt (máy may)
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chân vịt (máy may)
Ví dụ (3)
féngzhì缝制lāliàn拉链shí时xūyào需要jiāng将pǔtōng普通yājiǎo押脚gēnghuàn更换wèi为dānbiān单边zhuāng装lāliàn拉链zhuānyòng专用yājiǎo押脚。
Khi may khóa kéo cần phải thay chân vịt thông thường bằng chân vịt một bên chuyên dụng tra khóa.
When sewing zippers, the standard presser foot needs to be replaced with a specialized one-sided zipper foot.
tiáozhěng调整yājiǎo押脚tánhuáng弹簧de的yālì压力kěyǐ可以bìmiǎn避免zài在sīchóu丝绸miànliào面料shàng上liúxià留下yāhén压痕。
Điều chỉnh áp lực lò xo của chân vịt có thể tránh để lại vết hằn trên vải tơ lụa.
Adjusting the pressure of the presser foot spring can prevent presser marks on silk fabrics.
tèfúlóng特氟龙cáizhì材质de的juǎn卷biān边yājiǎo押脚néng能shùnchàng顺畅de地fénghé缝合pígé皮革děng等zǔlì阻力jiàodà较大de的miànliào面料。
Chân vịt cuộn mép bằng chất liệu Teflon có thể may trơn tru các loại chất liệu có độ ma sát lớn như da.
The Teflon-made rolled hem presser foot can smoothly sew fabrics with higher resistance like leather.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây