ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脚本
jiǎoběn
Kịch bản (Script)
Hán việt: cước bản
—

Gợi nhớ

Từ "脚本" (jiǎoběn) mang nghĩa "Kịch bản (Script)", kết hợp bởi 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

脚本
jiǎoběn
Kịch bản (Script)
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kịch bản (Script)
Ví dụ (3)
yùnwéi运维gōngchéngshī工程师biānxiě编写le了yí一gè个shellShelljiǎoběn脚本lái来zìdòng自动bèifèn备份fúwùqì服务器rìzhì日志wénjiàn文件。
Kỹ sư vận hành hệ thống đã viết một kịch bản Shell để tự động sao lưu các tệp nhật ký máy chủ.
The operations engineer wrote a Shell script to automatically back up server log files.
wǎngyè网页zhōng中de的javascriptJavaScriptjiǎoběn脚本zhǔyào主要fùzé负责shíxiàn实现gè各zhǒng种dòngtài动态jiāohù交互xiàoguǒ效果。
Các đoạn kịch bản JavaScript trong trang web chủ yếu chịu trách nhiệm hiện thực hóa các hiệu ứng tương tác động.
JavaScript scripts in webpages are mainly responsible for implementing various dynamic interactive effects.
yùnxíng运行wèizhī未知láiyuán来源de的jiǎoběn脚本wénjiàn文件kěnéng可能huì会gěi给fúwùqì服务器dàilái带来yánzhòng严重de的ānquán安全fēngxiǎn风险。
Chạy tệp kịch bản từ nguồn không xác định có thể đem lại rủi ro bảo mật nghiêm trọng cho máy chủ.
Running script files from unknown sources may pose serious security risks to the server.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây