ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
榻
tà
Giường; sô pha
Hán việt: tháp
一丨ノ丶丨フ一一フ丶一フ丶一
14
床
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc giường gỗ thấp (木) nơi người ta ngả lưng nghỉ ngơi sau ngày dài (日) êm ái như nằm trên lông vũ (羽) là chiếc sập, giường hẹp (榻).

Thành phần cấu tạo

榻
tà
Giường; sô pha
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giường; sô pha
Ví dụ (3)
lǎorén老人zuò坐zài在tà榻shàng上xiūxi休息。
Cụ già ngồi nghỉ trên giường nhỏ.
The old man sat on the couch to rest.
shūfáng书房lǐ里yǒu有yì一zhāng张ruǎn软tà榻。
Trong thư phòng có một chiếc sô pha nhỏ.
There is a soft daybed in the study.
tā他bìngdǎo病倒zài在chuáng床tà榻shàng上。
Anh ấy ngã bệnh trên giường.
He fell ill in bed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây