ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
台上
táishàng
trên sân khấu
Hán việt: đài thượng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "台上" (táishàng) mang nghĩa "trên sân khấu", kết hợp bởi 台 (tái - đài): "đài" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu. • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

台上
táishàng
trên sân khấu
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trên sân khấu
Ví dụ (3)
yuèduì乐队de的zhǔchàng主唱zhàn站zài在táishàng台上,rèqíng热情de地xiàng向táixià台下de的guānzhòng观众huīshǒu挥手zhìyì致意。
Ca sĩ chính của ban nhạc đứng trên sân khấu, nhiệt tình vẫy tay chào khán giả phía dưới.
The lead singer of the band stood on the stage and waved warmly to the audience below.
táishàng台上yì一fēnzhōng分钟,táixià台下shínián十年gōng功,jīngcǎi精彩de的yǎnchū演出lí离bù不kāi开píngshí平时de的kǔliàn苦练。
Một phút trên sân khấu bằng mười năm khổ luyện dưới đài, màn biểu diễn đặc sắc không thể tách rời sự rèn luyện thường ngày.
One minute on stage takes ten years of practice off stage; a wonderful performance is inseparable from daily hard training.
zhǔchírén主持人zài在táishàng台上xuānbù宣布le了běncì本次gēchàng歌唱bǐsài比赛de的zuìzhōng最终huòjiǎng获奖míngdān名单。
Người dẫn chương trình trên sân khấu đã công bố danh sách đạt giải cuối cùng của cuộc thi hát lần này.
The host on stage announced the final list of winners for this singing competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây