ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泰
tài
yên ổn; lớn, thái quá; Thái Lan trong từ ghép
Hán việt: thái
一一一ノ丶丨丶一ノ丶
10
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay rộng lớn (𡗗) vốc dòng nước mát (氺) chảy xuôi êm ả, mang lại cảm giác bình an và thái bình (泰).

Thành phần cấu tạo

泰
tài
yên ổn; lớn, thái quá; Thái Lan trong từ ghép
𡗗
Chữ Đại (kép)
Đôi bàn tay nâng đỡ to lớn
氺
Bộ Thủy (dưới)
Dòng nước chảy êm đềm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ riêng
Nghĩa:yên ổn; lớn, thái quá; Thái Lan trong từ ghép
Ví dụ (5)
zhùyuàn祝愿zǔguó祖国fánróngchāngshèng繁荣昌盛,guótàimín'ān国泰民安。
Chúc tổ quốc phồn vinh thịnh vượng, quốc thái dân an (đất nước bình yên, nhân dân an cư lạc nghiệp).
May our motherland prosper and flourish, and may the country enjoy peace and stability.
tā他shì是wénxuéjiè文学界de的tàidǒu泰斗。
Ông ấy là bậc thái đẩu (nhân vật vĩ đại, xuất chúng) trong giới văn học.
He is a leading authority in the literary world.
yùdào遇到tūfā突发zhuàngkuàng状况shí时,tā他zǒngshì总是tàiránchǔzhī泰然处之。
Khi gặp tình huống bất ngờ, anh ấy luôn đối mặt một cách bình thản.
He always remains calm when faced with unexpected situations.
bùguǎn不管wàijiè外界zěnme怎么luàn乱,tā他yīrán依然wěn稳rú如tàishān泰山。
Cho dù bên ngoài có hỗn loạn thế nào, anh ấy vẫn vững vàng như núi Thái Sơn.
No matter how chaotic things are around him, he remains as steady as a rock.
zhǐyào只要jiānchí坚持dàodǐ到底,zǒng总huì会yǒu有fǒu否jí极tài泰lái来de的yìtiān一天。
Chỉ cần kiên trì đến cùng, chắc chắn sẽ có ngày bĩ cực thái lai (qua cơn khốn đốn đến ngày bình yên).
As long as you persevere to the end, the day will come when bad times turn for the better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây