ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
登记
dēngjì
đăng ký, ghi tên, làm thủ tục đăng ký.
Hán việt: đăng ký
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "登记" (dēngjì) mang nghĩa "đăng ký", kết hợp bởi 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 记 (jì - ký): "Nhớ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).

Thành phần cấu tạo

登记
dēngjì
đăng ký
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đăng ký, ghi tên, làm thủ tục đăng ký.
Ví dụ (5)
qǐng请xiān先zài在qiántái前台dēngjì登记yíxià一下。
Vui lòng đăng ký (ghi tên) tại quầy lễ tân trước.
Please register at the front desk first.
wǒ我xiǎng想bànlǐ办理jiéhūn结婚dēngjì登记。
Tôi muốn làm thủ tục đăng ký kết hôn.
I would like to register my marriage.
rùzhù入住jiǔdiàn酒店bìxū必须chūshì出示shēnfènzhèng身份证dēngjì登记。
Nhận phòng khách sạn bắt buộc phải xuất trình chứng minh thư để đăng ký.
You must show your ID to register when checking into a hotel.
xīnshū新书dào到le了,túshū图书guǎnlǐyuán管理员zhèngzài正在dēngjì登记。
Sách mới về rồi, thủ thư đang vào sổ (đăng ký).
The new books have arrived, and the librarian is registering them.
qǐng请bǎ把láifǎng来访rényuán人员de的míngzi名字dēngjì登记zài在biǎo表shàng上。
Làm ơn ghi tên khách đến thăm vào biểu mẫu.
Please write the names of the visitors on the registration form.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây