ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海关登记
hǎiguān dēngjì
Đăng ký hải quan
Hán việt: hải quan đăng ký
—

Gợi nhớ

Từ "海关登记" (hǎiguān dēngjì) mang nghĩa "Đăng ký hải quan", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 关 (guān - quan): "tắt" + 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 记 (jì - ký): "Nhớ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).

Thành phần cấu tạo

海关登记
hǎiguān dēngjì
Đăng ký hải quan
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Đăng ký hải quan
Ví dụ (3)
bàoguān报关yuán员zhèngzài正在bànlǐ办理hǎiguān海关dēngjì登记。
Nhân viên khai báo đang làm đăng ký hải quan.
The customs broker is processing customs registration.
hǎiguān海关dēngjì登记qián前yào要zhǔnbèi准备wánzhěng完整zīliào资料。
Trước khi đăng ký hải quan phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu.
Complete documentation must be prepared before customs registration.
hǎiguān海关dēngjì登记hòu后huòwù货物cái才néng能jìxù继续yùnshū运输。
Sau khi đăng ký hải quan, hàng hóa mới có thể tiếp tục vận chuyển.
Only after customs registration can the goods continue to be transported.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây