注销登记
—
Gợi nhớ
Từ "注销登记" (zhùxiāo dēngjì) mang nghĩa "Đăng ký giải thể / Xóa sổ", kết hợp bởi 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 记 (jì - ký): "Nhớ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).
Thành phần cấu tạo
注销登记
Đăng ký giải thể / Xóa sổ
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đăng ký giải thể / Xóa sổ
Ví dụ (3)
清算结束后,清算小组应当向公司登记机关申请注销登记。
Sau khi kết thúc thanh lý, ban thanh lý tài sản phải nộp đơn xin đăng ký giải thể lên cơ quan đăng ký kinh doanh.
After liquidation is completed, the liquidation team shall apply to the company registration authority for deregistration.
注销登记完成后,该公司的法人资格正式终止。
Sau khi hoàn thành đăng ký giải thể, tư cách pháp nhân của công ty đó chính thức chấm dứt.
Once deregistration is completed, the company's legal person status is formally terminated.
纳税人解散的,应当在注销登记前向税务机关结清税款。
Người nộp thuế khi giải thể phải thanh toán hết nợ thuế với cơ quan thuế trước khi đăng ký giải thể.
Where a taxpayer dissolves, it shall settle all taxes with the tax authorities prior to deregistration.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây