ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
注销登记
zhùxiāo dēngjì
Đăng ký giải thể / Xóa sổ
Hán việt: chú tiêu đăng ký
—

Gợi nhớ

Từ "注销登记" (zhùxiāo dēngjì) mang nghĩa "Đăng ký giải thể / Xóa sổ", kết hợp bởi 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 记 (jì - ký): "Nhớ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).

Thành phần cấu tạo

注销登记
zhùxiāo dēngjì
Đăng ký giải thể / Xóa sổ
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đăng ký giải thể / Xóa sổ
Ví dụ (3)
qīngsuàn清算jiéshù结束hòu后,qīngsuàn清算xiǎozǔ小组yīngdāng应当xiàng向gōngsī公司dēngjì登记jīguān机关shēnqǐng申请zhùxiāo注销dēngjì登记。
Sau khi kết thúc thanh lý, ban thanh lý tài sản phải nộp đơn xin đăng ký giải thể lên cơ quan đăng ký kinh doanh.
After liquidation is completed, the liquidation team shall apply to the company registration authority for deregistration.
zhùxiāo注销dēngjì登记wánchéng完成hòu后,gāi该gōngsī公司de的fǎrén法人zīgé资格zhèngshì正式zhōngzhǐ终止。
Sau khi hoàn thành đăng ký giải thể, tư cách pháp nhân của công ty đó chính thức chấm dứt.
Once deregistration is completed, the company's legal person status is formally terminated.
nàshuìrén纳税人jiěsàn解散de的,yīngdāng应当zài在zhùxiāo注销dēngjì登记qián前xiàng向shuìwù税务jīguān机关jiéqīng结清shuìkuǎn税款。
Người nộp thuế khi giải thể phải thanh toán hết nợ thuế với cơ quan thuế trước khi đăng ký giải thể.
Where a taxpayer dissolves, it shall settle all taxes with the tax authorities prior to deregistration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây