ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
登记签证
dēngjì qiānzhèng
thị thực đăng ký, visa đã đăng ký
Hán việt: đăng ký thiêm chứng
—

Gợi nhớ

Từ "登记签证" (dēngjì qiānzhèng) mang nghĩa "thị thực đăng ký, visa đã đăng ký", kết hợp bởi 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

登记签证
dēngjì qiānzhèng
thị thực đăng ký, visa đã đăng ký
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thị thực đăng ký, visa đã đăng ký
Ví dụ (3)
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在héduì核对dēngjì登记qiānzhèng签证。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu thị thực đăng ký (visa đã đăng ký).
Customs officers are verifying the registered visa.
dēngjì登记qiānzhèng签证xūyào需要suí随zīliào资料yìqǐ一起tíjiāo提交。
Thị thực đăng ký (visa đã đăng ký) cần nộp cùng hồ sơ.
The registered visa needs to be submitted along with the documents.
shēnqǐngrén申请人bìxū必须quèrèn确认dēngjì登记qiānzhèng签证shìfǒu是否zhèngquè正确。
Người nộp đơn phải xác nhận thị thực đăng ký (visa đã đăng ký) có đúng không.
The applicant must confirm whether the registered visa is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây