ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外出登记
wàichū dēngjì
Đăng ký ra ngoài
Hán việt: ngoại xuất đăng ký
—

Gợi nhớ

Từ "外出登记" (wàichū dēngjì) mang nghĩa "Đăng ký ra ngoài", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 出 (chū - xuất): "ra" + 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 记 (jì - ký): "Nhớ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).

Thành phần cấu tạo

外出登记
wàichū dēngjì
Đăng ký ra ngoài
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đăng ký ra ngoài
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认wàichū外出dēngjì登记。
Phòng hành chính đang xác nhận đăng ký ra ngoài.
The administration department is confirming the sign-out registration.
wàichū外出dēngjì登记xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Đăng ký ra ngoài được ghi trong hệ thống văn phòng.
The sign-out registration is recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新wàichū外出dēngjì登记。
Quản lý yêu cầu cập nhật đăng ký ra ngoài.
The supervisor requested an update to the sign-out registration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây