ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
登基
dēng jī
lên ngôi, đăng cơ
Hán việt: đăng cơ
—

Gợi nhớ

Từ "登基" (dēng jī) mang nghĩa "lên ngôi, đăng cơ", kết hợp bởi 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基).

Thành phần cấu tạo

登基
dēng jī
lên ngôi, đăng cơ
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lên ngôi, đăng cơ
Ví dụ (3)
xīn新huángdì皇帝zài在wénwǔbǎiguān文武百官de的cháobài朝拜xià下dēngjī登基。
Hoàng đế mới lên ngôi dưới sự triều bái của văn võ bá quan.
The new emperor ascended the throne as civil and military officials paid homage.
zhè这bù部lìshǐjù历史剧jiǎngshù讲述le了niánqīng年轻wángzǐ王子dēngjī登基de的guòchéng过程。
Bộ phim lịch sử này kể về quá trình lên ngôi của vị hoàng tử trẻ tuổi.
This historical drama tells the story of how the young prince ascended the throne.
tā他dēngjī登基hòu后miǎnchú免除le了quánguó全国yìnián一年de的fùshuì赋税。
Sau khi lên ngôi, ông ấy đã miễn thuế một năm cho cả nước.
After ascending the throne, he exempted the entire country from taxes for one year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây