ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
等候
děnghòu
chờ đợi, đợi chờ, mong đợi (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc dịch vụ công cộng).
Hán việt: đẳng hậu
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "等候" (děnghòu) nghĩa là "Đợi, chờ đợi", ghép bởi: 等 (děng): đợi + 候 (hòu): chờ đợi.

Thành phần cấu tạo

等候
děnghòu
Đợi, chờ đợi
⺮
寺
亻
矦

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chờ đợi, đợi chờ, mong đợi (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc dịch vụ công cộng).
Ví dụ (5)
qǐng请zài在huángxiàn黄线wài外děnghòu等候。
Xin vui lòng chờ ở bên ngoài vạch vàng.
Please wait behind the yellow line.
xǔduō许多jìzhě记者zài在jīchǎng机场děnghòu等候nà那wèi位míngxīng明星。
Rất nhiều phóng viên đang chờ đợi ngôi sao đó ở sân bay.
Many reporters were waiting for that celebrity at the airport.
ràng让nǐ你jiǔ久děnghòu等候le了,zhēn真bùhǎoyìsi不好意思。
Để bạn phải chờ đợi lâu, thật ngại quá.
Sorry to have kept you waiting so long.
wǒmen我们zài在dàtīng大厅jìngjìng静静de地děnghòu等候xiāoxi消息。
Chúng tôi lặng lẽ chờ đợi tin tức ở đại sảnh.
We waited quietly in the hall for news.
qǐng请nàixīn耐心děnghòu等候,yīshēng医生mǎshàng马上jiù就lái来。
Xin hãy kiên nhẫn chờ đợi, bác sĩ sẽ tới ngay.
Please wait patiently; the doctor will be here shortly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây