ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
期待
qīdài
mong đợi, kỳ vọng, trông mong (háo hức chờ đợi điều gì đó xảy ra trong tương lai).
Hán việt: kỳ đãi
HSK 4/5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "期待" (qīdài) mang nghĩa "Mong đợi, chờ đợi", kết hợp bởi 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待).

Thành phần cấu tạo

期待
qīdài
Mong đợi, chờ đợi
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mong đợi, kỳ vọng, trông mong (háo hức chờ đợi điều gì đó xảy ra trong tương lai).
Ví dụ (5)
wǒmen我们fēicháng非常qīdài期待nín您de的huíxìn回信。
Chúng tôi vô cùng mong đợi thư hồi âm của ngài.
We are very much looking forward to your reply.
háizi孩子men们dōu都zài在qīdài期待zhe着chūnjié春节de的dàolái到来。
Lũ trẻ đều đang mong chờ Tết Nguyên Đán đến.
The children are all looking forward to the arrival of the Spring Festival.
wǒ我duì对zhè这cì次lǚxíng旅行chōngmǎn充满le了qīdài期待。
Tôi tràn đầy mong đợi đối với chuyến du lịch lần này.
I am full of anticipation for this trip.
zhè这bù部diànyǐng电影méiyǒu没有dádào达到guānzhòng观众de的qīdài期待。
Bộ phim này không đạt được sự kỳ vọng của khán giả.
The film did not meet the audience's expectations.
qīdài期待wǒmen我们xià下yí一cì次de的hézuò合作。
Mong chờ lần hợp tác tiếp theo của chúng ta.
I look forward to our next cooperation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây