ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稍等一下
shāo děng yíxià
Chờ một chút
Hán việt: sao đẳng nhất hạ
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "稍等一下" (shāo děng yíxià) mang nghĩa "Chờ một chút", kết hợp bởi 稍 (shāo - sao): "Hơi" + 等 (děng - đẳng): "đợi" + 一 (yī - nhất): "số một" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稍: Ngọn bông lúa (禾) càng lên cao càng thu nhỏ dần (肖), chỉ nhích thêm một chút, hơi hơi (稍). • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等. • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

稍等一下
shāo děng yíxià
Chờ một chút
稍
shāo • sao
Hơi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
等
děng • đẳng
đợi
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chờ một chút
Ví dụ (3)
qǐng请shāoděng稍等yíxià一下,wǒ我mǎshàng马上huílái回来。
Vui lòng đợi một chút, tôi quay lại ngay.
Please wait a moment; I'll be right back.
shòupiào售票yuán员ràng让wǒmen我们shāoděng稍等yíxià一下。
Nhân viên bán vé bảo chúng tôi đợi một chút.
The ticket seller asked us to wait a moment.
nǐ你shāoděng稍等yíxià一下,wǒ我qù去ná拿wénjiàn文件。
Bạn đợi một chút, tôi đi lấy tài liệu.
Wait a moment while I go get the documents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây