ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吃药
chīyào
Uống thuốc
Hán việt: cật dược
—

Gợi nhớ

Từ "吃药" (chīyào) mang nghĩa "Uống thuốc", kết hợp bởi 吃 (chī - cật): "ăn" + 药 (yào - dược): "Thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).

Thành phần cấu tạo

吃药
chīyào
Uống thuốc
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Uống thuốc
Ví dụ (3)
yīshēng医生dīngzhǔ叮嘱tā他měitiān每天sān三cān餐hòu后ànshí按时chīyào吃药,búyào不要zìjǐ自己suíyì随意tíngyào停药。
Bác sĩ dặn anh ấy mỗi ngày sau ba bữa ăn phải uống thuốc đúng giờ, không được tự ý ngừng thuốc.
The doctor instructed him to take his medicine on time after three meals every day and not to stop taking it on his own.
chīyào吃药shí时zuìhǎo最好yòng用wēnkāishuǐ温开水sòng送fú服,búyào不要yòng用cháshuǐ茶水、kāfēi咖啡huò或guǒzhī果汁dàitì代替。
Khi uống thuốc tốt nhất nên uống với nước ấm, không nên dùng nước trà, cà phê hay nước trái cây để thay thế.
It is best to take medicine with warm water rather than substituting tea, coffee, or juice.
jīngguò经过jǐtiān几天de的xiūxi休息hé和ànshí按时chīyào吃药,tā她de的gǎnmào感冒zhèngzhuàng症状yǐjīng已经hǎo好duō多le了。
Sau mấy ngày nghỉ ngơi và uống thuốc đúng giờ, triệu chứng cảm cúm của cô ấy đã đỡ hơn rất nhiều.
After a few days of rest and taking medicine on time, her cold symptoms have improved significantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây