吃饭了
顿
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "吃饭了" (chīfàn le) nghĩa là "Đã ăn cơm", ghép bởi: 吃 (chī): ăn + 饭 (fàn): cơm + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
吃饭了
Đã ăn cơm
口
乞
饣
反
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đã ăn cơm
Ví dụ (3)
孩子们已经吃饭了。
Bọn trẻ đã ăn cơm rồi.
The children have already eaten.
别玩游戏了,该吃饭了。
Đừng chơi game nữa, đến giờ ăn cơm rồi.
Stop playing games; it's time to eat.
他吃饭了以后去公园散步。
Sau khi ăn cơm rồi, anh ấy đi công viên dạo bộ.
After eating, he went for a walk in the park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây