吃晚饭
顿
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "吃晚饭" (chī wǎnfàn) mang nghĩa "Ăn tối", kết hợp bởi 吃 (chī - cật): "ăn" + 晚 (wǎn - vãn): "muộn" + 饭 (fàn - phạn): "cơm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚). • Chữ 饭: Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 吃晚饭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ăn tối
Ví dụ (3)
我们七点吃晚饭。
Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.
We eat dinner at seven o'clock.
吃晚饭后他们去散步。
Sau khi ăn tối, họ đi dạo.
They go for a walk after eating dinner.
今天在家吃晚饭吗?
Hôm nay ăn tối ở nhà không?
Are we eating dinner at home today?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây