ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吃晚饭
chī wǎnfàn
Ăn tối
Hán việt: cật vãn phạn
顿
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "吃晚饭" (chī wǎnfàn) mang nghĩa "Ăn tối", kết hợp bởi 吃 (chī - cật): "ăn" + 晚 (wǎn - vãn): "muộn" + 饭 (fàn - phạn): "cơm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚). • Chữ 饭: Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭).

Thành phần cấu tạo

吃晚饭
chī wǎnfàn
Ăn tối
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
晚
wǎn • vãn
muộn
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ăn tối
Ví dụ (3)
wǒmen我们qīdiǎn七点chī吃wǎnfàn晚饭。
Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.
We eat dinner at seven o'clock.
chī吃wǎnfàn晚饭hòu后tāmen他们qù去sànbù散步。
Sau khi ăn tối, họ đi dạo.
They go for a walk after eating dinner.
jīntiān今天zàijiā在家chī吃wǎnfàn晚饭ma吗?
Hôm nay ăn tối ở nhà không?
Are we eating dinner at home today?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây