ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剥线钳
bōxiànqián
Kìm tuốt vỏ dây điện
Hán việt: bác tuyến kiềm
—

Gợi nhớ

Từ "剥线钳" (bōxiànqián) mang nghĩa "Kìm tuốt vỏ dây điện", kết hợp bởi 剥 (bāo / bō - bác): "bóc" + 线 (xiàn - tuyến): "dây" + 钳 (qián - kiềm): "cái kìm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剥: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉ mỉ khắc chạm từng đường nét ghi chép (录) rồi róc bỏ lớp vỏ ngoài chính là hành động bóc, lột (剥). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线). • Chữ 钳: Dụng cụ bằng kim loại (钅) có hai gọng ngậm chặt vật cứng (甘) không rời chính là cái kìm, cái kẹp sắt (钳).

Thành phần cấu tạo

剥线钳
bōxiànqián
Kìm tuốt vỏ dây điện
剥
bāo / bō • bác
bóc
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
钳
qián • kiềm
cái kìm
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kìm tuốt vỏ dây điện
Ví dụ (3)
shǐyòng使用bō剥xiàn线qián钳bō剥dǎoxiàn导线juéyuáncéng绝缘层kěyǐ可以bìmiǎn避免sǔnshāng损伤nèibù内部de的tóng铜xīn芯。
Sử dụng kìm tuốt vỏ dây để bóc lớp cách điện của dây dẫn có thể tránh làm hỏng lõi đồng bên trong.
Using wire strippers to strip the insulation layer of a wire can avoid damaging the internal copper core.
qǐng请bǎ把bō剥xiàn线qián钳dìgěi递给wǒ我,wǒ我yào要zhǔnbèi准备jiēxiàn接线le了。
Vui lòng đưa kìm tuốt vỏ dây cho tôi, tôi chuẩn bị đấu nối dây rồi.
Please hand me the wire strippers; I'm getting ready to wire it up.
bō剥xiàn线qián钳de的kǒujìng口径xūyào需要gēnjù根据diànxiàn电线wàijìng外径jìnxíng进行tiáozhěng调整。
Khẩu độ của kìm tuốt vỏ dây cần được điều chỉnh theo đường kính ngoài của dây điện.
The jaw size of the wire strippers needs to be adjusted according to the outer diameter of the wire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây