ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剥离
bō lí
bóc tách, lột ra, tách rời
Hán việt: bác ly
—

Gợi nhớ

Từ "剥离" (bō lí) mang nghĩa "bóc tách, lột ra, tách rời", kết hợp bởi 剥 (bāo / bō - bác): "bóc" + 离 (lí - ly): "cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剥: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉ mỉ khắc chạm từng đường nét ghi chép (录) rồi róc bỏ lớp vỏ ngoài chính là hành động bóc, lột (剥). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离).

Thành phần cấu tạo

剥离
bō lí
bóc tách, lột ra, tách rời
剥
bāo / bō • bác
bóc
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bóc tách, lột ra, tách rời
Ví dụ (3)
hùshi护士qīngqīng轻轻de地bǎ把tiē贴zài在shāngkǒu伤口shàng上de的jiāobù胶布bōlí剥离。
Y tá nhẹ nhàng bóc miếng băng keo dán trên vết thương ra.
The nurse gently peeled off the adhesive tape stuck to the wound.
jīngguò经过chóngzǔ重组,gōngsī公司chénggōng成功bōlí剥离le了bù不liáng良zīchǎn资产。
Sau khi tái cơ cấu, công ty đã bóc tách thành công các tài sản xấu.
Following the restructuring, the company successfully spun off its non-performing assets.
wǒmen我们bìxū必须bǎ把gè个rén人gǎnqíng感情cóng从gōngzuò工作zhōng中bōlí剥离chūlái出来。
Chúng ta phải tách bạch tình cảm cá nhân ra khỏi công việc.
We must separate personal feelings from our work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây