ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抽丝剥茧
chōu sī bō jiǎn
Rút tơ bóc kén, phân tích tỉ mỉ sâu sắc từng lớp một
Hán việt: trừu ty bác kiển
—

Gợi nhớ

Từ "抽丝剥茧" (chōu sī bō jiǎn) mang nghĩa "Rút tơ bóc kén, phân tích tỉ mỉ sâu sắc từng lớp một", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 丝 (sī - ty): "sợi tơ" + 剥 (bāo / bō - bác): "bóc" + 茧 (jiǎn - kiển): "Kén". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝). • Chữ 剥: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉ mỉ khắc chạm từng đường nét ghi chép (录) rồi róc bỏ lớp vỏ ngoài chính là hành động bóc, lột (剥). • Chữ 茧: Dưới vòm lá dâu xanh (艹), con tằm nhỏ (虫) nhả tơ tự quấn quanh mình tạo thành chiếc kén tằm trắng muốt (茧).

Thành phần cấu tạo

抽丝剥茧
chōu sī bō jiǎn
Rút tơ bóc kén, phân tích tỉ mỉ sâu sắc từng lớp một
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)
剥
bāo / bō • bác
bóc
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
茧
jiǎn • kiển
Kén
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Rút tơ bóc kén, phân tích tỉ mỉ sâu sắc từng lớp một
Ví dụ (3)
zhēntàn侦探tōngguò通过chōusībōjiǎn抽丝剥茧de的diàochá调查,zhōngyú终于zhǎodào找到le了zhēn真xiōng凶。
Thám tử thông qua việc điều tra tỉ mỉ bóc tách từng lớp manh mối, cuối cùng đã tìm ra kẻ thủ ác.
Through a painstaking, layer-by-layer investigation, the detective finally found the real culprit.
dúshū读书xūyào需要yǒu有chōusībōjiǎn抽丝剥茧de的jīngshén精神,cái才néng能lǐqīng理清fùzá复杂de的luójí逻辑。
Đọc sách cần có tinh thần nghiên cứu tỉ mỉ sâu sắc mới có thể làm rõ được logic phức tạp.
Reading requires a painstaking, analytical spirit in order to untangle complex logic.
tā他zài在bàogào报告zhōngjiàng中将zhè这gè个wèntí问题chōusībōjiǎn抽丝剥茧bānde般地fēnxī分析le了yí一biàn遍。
Anh ấy đã phân tích vấn đề này một cách tỉ mỉ từng ngóc ngách trong bài báo cáo.
In his report, he analyzed the issue methodically, peeling back every layer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây