白白
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "白白" (báibái) nghĩa là "Uổng phí, vô ích", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 白 (bái): trắng.
Thành phần cấu tạo
白白
Uổng phí, vô ích
丿
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 白白
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Uổng phí, vô ích
Ví dụ (3)
不要白白浪费时间。
Đừng uổng phí thời gian vô ích.
Don't waste time in vain.
他白白等了一小时。
Anh ấy đợi uổng một tiếng.
He waited for an hour for nothing.
机会不能白白错过。
Cơ hội không thể để lỡ một cách uổng phí.
An opportunity should not be missed in vain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây