ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明明白白
míng míng bái bái
Rõ ràng minh bạch, rành rọt
Hán việt: minh minh bạch bạch
—

Gợi nhớ

Từ "明明白白" (míng míng bái bái) mang nghĩa "Rõ ràng minh bạch, rành rọt", kết hợp bởi 明 (míng - minh): "sáng" + 明 (míng - minh): "sáng" + 白 (bái - bạch): "trắng" + 白 (bái - bạch): "trắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白).

Thành phần cấu tạo

明明白白
míng míng bái bái
Rõ ràng minh bạch, rành rọt
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Rõ ràng minh bạch, rành rọt
Ví dụ (3)
bǎ把tiáowén条文xiě写de得míngmíngbáibái明明白白,bìmiǎn避免zhēngyì争议。
Đem các điều khoản viết rành rọt rõ ràng, tránh tranh chấp.
Write articles clear and plain to avoid disputes.
shìqing事情de的jīngguò经过dàjiā大家dōu都kàn看de得míngmíngbáibái明明白白。
Quá trình diễn biến sự việc mọi người đều nhìn rõ rành rành.
Everyone saw the course of events crystal clear.
xiāofèi消费zhàngdān账单suàn算de得míngmíngbáibái明明白白。
Hóa đơn tiêu dùng tính rành rọt rõ ràng.
Consumption bills are calculated crystal clear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây