ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白白浪费
bái bái làng fèi
lãng phí công sức, tiền bạc uổng công
Hán việt: bạch bạch lãng phí
—

Gợi nhớ

Từ "白白浪费" (bái bái làng fèi) mang nghĩa "lãng phí công sức, tiền bạc uổng công", kết hợp bởi 白 (bái - bạch): "trắng" + 白 (bái - bạch): "trắng" + 浪 (làng - lãng): "sóng" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 浪: Dòng nước (氵) cuồn cuộn chảy mãi không ngừng qua những bến bờ tốt đẹp (良), tạo thành từng con sóng xô bờ và bước chân lãng du (浪). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

白白浪费
bái bái làng fèi
lãng phí công sức, tiền bạc uổng công
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
浪
làng • lãng
sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:lãng phí công sức, tiền bạc uổng công
Ví dụ (3)
bù不zhēnxī珍惜shíjiān时间jiù就shì是zài在báibái白白làngfèi浪费shēngmìng生命。
Không trân trọng thời gian chính là đang lãng phí cuộc đời uổng công.
Not treasuring time is wasting life for nothing.
bié别bǎ把qián钱báibái白白làngfèi浪费zài在méiyǒu没有yòng用de的dōngxi东西shàng上。
Đừng đem tiền lãng phí uổng công vào những món đồ không dùng tới.
Don't waste money for nothing on useless items.
dàjiā大家de的nǔlì努力juébù绝不néng能báibái白白làngfèi浪费。
Nỗ lực của mọi người tuyệt đối không thể bị lãng phí uổng công.
Everyone's effort must never be squandered for nothing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây