白白的
—
Gợi nhớ
Từ "白白的" (bái bái de) nghĩa là "trắng nốt, trắng nõn, trắng muốt", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 白 (bái): trắng + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
白白的
trắng nốt, trắng nõn, trắng muốt
丿
日
白
勺
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:trắng nốt, trắng nõn, trắng muốt
Ví dụ (3)
小宝宝长得白白的,很可爱。
Em bé nhỏ lớn lên da trắng nõn, rất đáng yêu.
The baby looks fair and very cute.
墙上刷得白白的。
Bức tường được sơn trắng tinh.
The wall is painted pure white.
地上积了一层白白的雪。
Dưới đất đọng lại một lớp tuyết trắng xóa.
A layer of pure white snow accumulated on the ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây