ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白白的
bái bái de
trắng nốt, trắng nõn, trắng muốt
Hán việt: bạch bạch đích
—

Gợi nhớ

Từ "白白的" (bái bái de) nghĩa là "trắng nốt, trắng nõn, trắng muốt", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 白 (bái): trắng + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

白白的
bái bái de
trắng nốt, trắng nõn, trắng muốt
丿
日
白
勺

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:trắng nốt, trắng nõn, trắng muốt
Ví dụ (3)
xiǎobǎobǎo小宝宝zhǎng长de得báibái白白de的,hěn很kě'ài可爱。
Em bé nhỏ lớn lên da trắng nõn, rất đáng yêu.
The baby looks fair and very cute.
qiáng墙shàng上shuā刷de得báibái白白de的。
Bức tường được sơn trắng tinh.
The wall is painted pure white.
dì地shàng上jī积le了yì一céng层báibái白白de的xuě雪。
Dưới đất đọng lại một lớp tuyết trắng xóa.
A layer of pure white snow accumulated on the ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây