ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咖啡店
kāfēidiàn
Quán cà phê
Hán việt: ca phi điếm
间
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "咖啡店" (kāfēidiàn) mang nghĩa "Quán cà phê", kết hợp bởi 咖 (kā - ca): "cà phê" + 啡 (fēi - phi): "cà phê" + 店 (diàn - điếm): "Cửa hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咖: Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖). • Chữ 啡: Đưa lên miệng (口) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng có vị đắng đặc biệt (非) giúp tỉnh táo tinh thần, đó là tách cà phê (啡). • Chữ 店: Dưới mái hiên rộng rãi (广), người buôn bán chọn chiếm một vị trí thuận lợi (占) để mở quán xá, cửa hàng kinh doanh (店).

Thành phần cấu tạo

咖啡店
kāfēidiàn
Quán cà phê
咖
kā • ca
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
加
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)
啡
fēi • phi
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)
店
diàn • điếm
Cửa hàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quán cà phê
Ví dụ (3)
xuéxiào学校pángbiān旁边yǒu有yì一jiā家kāfēidiàn咖啡店。
Bên cạnh trường có một quán cà phê.
There is a coffee shop next to the school.
wǒmen我们zài在kāfēidiàn咖啡店jiànmiàn见面。
Chúng tôi gặp nhau ở quán cà phê.
We met at the coffee shop.
zhè这jiā家kāfēidiàn咖啡店huánjìng环境hěn很ānjìng安静。
Không gian quán cà phê này rất yên tĩnh.
The atmosphere at this coffee shop is very quiet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây