喀
丨フ一丶丶フノフ丶丨フ一
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người khách phương xa (客) vừa mở miệng (口) ho khẽ một tiếng đã bật ra âm thanh khục, cạch đặc trưng (喀).
Thành phần cấu tạo
喀
tiếng “cạch/khục”; âm phiên trong tên riêng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
từ tượng thanh / thành tố phiên âm
Nghĩa:tiếng “cạch/khục”; âm phiên trong tên riêng
Ví dụ (3)
门喀的一声开了。
Cửa mở cạch một tiếng.
The door clicked open.
他喀喀地咳了两声。
Anh ấy ho khục khục hai tiếng.
He coughed twice with a hacking sound.
喀什是新疆的城市。
Kashgar là thành phố ở Tân Cương.
Kashgar is a city in Xinjiang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây