ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欧洲部
ōuzhōu bù
Bộ phận Châu Âu
Hán việt: âu châu bộ
—

Gợi nhớ

Từ "欧洲部" (ōuzhōu bù) mang nghĩa "Bộ phận Châu Âu", kết hợp bởi 欧 (ōu - âu): "Âu (châu Âu)" + 洲 (zhōu - châu): "Châu lục" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欧: Ở một khu vực đất đai rộng lớn (区) nơi mọi người cất tiếng hát ca (欠) dùng để phiên âm tên gọi châu Âu (欧). • Chữ 洲: Những dải đất lớn (州) nổi lên giữa bốn bề nước biển (氵) mênh mông tạo thành các vùng đồng bằng và châu lục (洲). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

欧洲部
ōuzhōu bù
Bộ phận Châu Âu
欧
ōu • âu
Âu (châu Âu)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở (bên phải)
洲
zhōu • châu
Châu lục
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
州
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận Châu Âu
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整ōuzhōu欧洲bù部。
Công ty đang điều chỉnh bộ phận Châu Âu.
The company is restructuring the Europe Department.
ōuzhōu欧洲bù部fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Bộ phận châu âu phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The Europe Department is responsible for the relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了ōuzhōu欧洲bù部。
Trong cuộc họp đã nhắc đến bộ phận Châu Âu.
The Europe Department was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây