欧洲
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "欧洲" (ōuzhōu) mang nghĩa "Châu Âu", kết hợp bởi 欧 (ōu - âu): "Âu (châu Âu)" + 洲 (zhōu - châu): "Châu lục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欧: Ở một khu vực đất đai rộng lớn (区) nơi mọi người cất tiếng hát ca (欠) dùng để phiên âm tên gọi châu Âu (欧). • Chữ 洲: Những dải đất lớn (州) nổi lên giữa bốn bề nước biển (氵) mênh mông tạo thành các vùng đồng bằng và châu lục (洲).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 欧洲
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Châu Âu.
Ví dụ (5)
我想去欧洲旅行。
Tôi muốn đi du lịch Châu Âu.
I want to travel to Europe.
法国是一个欧洲国家。
Pháp là một quốc gia Châu Âu.
France is a European country.
欧洲的历史非常悠久。
Lịch sử Châu Âu vô cùng lâu đời.
Europe has a very long history.
这栋建筑具有典型的欧洲风格。
Tòa kiến trúc này mang phong cách Châu Âu điển hình.
This building has a typical European style.
很多留学生选择去欧洲深造。
Rất nhiều du học sinh chọn đi Châu Âu để học nâng cao.
Many international students choose to go to Europe for further study.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây