ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据转移
Shùjù zhuǎnyí
Chuyển dữ liệu
Hán việt: số cứ chuyển di
—

Gợi nhớ

Từ "数据转移" (Shùjù zhuǎnyí) mang nghĩa "Chuyển dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 移 (yí - di): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 移: Khi mùa màng thu hoạch được nhiều (多) bó lúa trĩu hạt (禾), người nông dân phải gánh lúa di chuyển, chuyển đổi từ đồng về kho (移).

Thành phần cấu tạo

数据转移
Shùjù zhuǎnyí
Chuyển dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
移
yí • di
di chuyển
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
多
Đa
Nhiều (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chuyển dữ liệu
Ví dụ (2)
zài在gēnghuàn更换xīn新shǒujī手机shí时,shùjù数据zhuǎnyí转移shì是yí一gè个bìbùkěshǎo必不可少de的bùzhòu步骤。
Khi thay điện thoại mới, chuyển dữ liệu là một bước không thể thiếu.
When switching to a new phone, data transfer is an essential step.
gōngsī公司zhèngzài正在jiāng将fúwùqì服务器shàng上de的shùjù数据zhuǎnyí转移dào到yúnduān云端。
Công ty đang chuyển dữ liệu trên máy chủ lên đám mây.
The company is transferring data from its servers to the cloud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây