ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据表
shùjùbiǎo
Bảng dữ liệu trong database
Hán việt: số cứ biểu
—

Gợi nhớ

Từ "数据表" (shùjùbiǎo) mang nghĩa "Bảng dữ liệu trong database", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

数据表
shùjùbiǎo
Bảng dữ liệu trong database
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng dữ liệu trong database
Ví dụ (3)
wǒmen我们xūyào需要zài在yònghù用户shùjùbiǎo数据表zhōng中xīn新zēng增yí一gè个diànzi电子yóuxiāng邮箱zì字duàn段。
Chúng tôi cần thêm một trường email mới vào bảng dữ liệu người dùng.
We need to add a new email field to the user database table.
zhè这liǎng两gè个shùjùbiǎo数据表tōngguò通过wàijiàn外键guānlián关联shíxiàn实现le了yí一duì对duō多de的guānxi关系。
Hai bảng dữ liệu này thực hiện mối quan hệ một-nhiều thông qua liên kết khóa ngoại.
These two data tables implement a one-to-many relationship through a foreign key association.
dìngqī定期qīnglǐ清理lìshǐ历史shùjùbiǎo数据表kěyǐ可以shìfàng释放fúwùqì服务器de的dàliàng大量cípán磁盘kōngjiān空间。
Dọn dẹp định kỳ các bảng dữ liệu lịch sử có thể giải phóng lượng lớn không gian đĩa của máy chủ.
Regularly cleaning up historical data tables can free up a large amount of disk space on the server.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây