数据表
—
Gợi nhớ
Từ "数据表" (shùjùbiǎo) mang nghĩa "Bảng dữ liệu trong database", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảng dữ liệu trong database
Ví dụ (3)
我们需要在用户数据表中新增一个电子邮箱字段。
Chúng tôi cần thêm một trường email mới vào bảng dữ liệu người dùng.
We need to add a new email field to the user database table.
这两个数据表通过外键关联实现了一对多的关系。
Hai bảng dữ liệu này thực hiện mối quan hệ một-nhiều thông qua liên kết khóa ngoại.
These two data tables implement a one-to-many relationship through a foreign key association.
定期清理历史数据表可以释放服务器的大量磁盘空间。
Dọn dẹp định kỳ các bảng dữ liệu lịch sử có thể giải phóng lượng lớn không gian đĩa của máy chủ.
Regularly cleaning up historical data tables can free up a large amount of disk space on the server.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây