ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
董事委员
dǒngshì wěiyuán
thành viên hội đồng quản trị
Hán việt: đổng sự ủy viên
—

Gợi nhớ

Từ "董事委员" (dǒngshì wěiyuán) mang nghĩa "thành viên hội đồng quản trị", kết hợp bởi 董 (dǒng - đổng): "giám sát" + 事 (shì - sự): "việc" + 委 (wěi - ủy): "ủy thác" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 董: Người đứng đầu trông coi cả cánh đồng cỏ lúa (艹) với trọng trách nặng nề (重) trên vai chính là vị giám đốc, người quản lý giám sát (董). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 委: Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委. • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

董事委员
dǒngshì wěiyuán
thành viên hội đồng quản trị
董
dǒng • đổng
giám sát
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
重
Chữ Trùng
nặng, quan trọng / âm đọc (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
委
wěi • ủy
ủy thác
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành viên hội đồng quản trị
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整dǒngshì董事wěiyuán委员。
Công ty đang điều chỉnh thành viên hội đồng quản trị.
The company is adjusting the board members.
dǒngshì董事wěiyuán委员fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Thành viên hội đồng quản trị phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The board member is responsible for the relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了dǒngshì董事wěiyuán委员。
Trong cuộc họp đã nhắc đến thành viên hội đồng quản trị.
The board member was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây