懂
丶丶丨一丨丨ノ一丨フ一一丨一一
15
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Trái tim chân thành (忄) biết lắng nghe và quán xuyến thấu suốt mọi việc (董) nên nhanh chóng thấu hiểu, hiểu rõ (懂).
Thành phần cấu tạo
懂
hiểu, hiểu rõ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
董
Đổng
Chủ quản / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hiểu, biết, thấu hiểu (nắm được ý nghĩa hoặc nội dung).
Ví dụ (5)
你听懂我的意思了吗?
Bạn có nghe hiểu ý của tôi không?
Did you understand what I meant?
对不起,我听不懂汉语。
Xin lỗi, tôi nghe không hiểu tiếng Trung.
Sorry, I don't understand Chinese.
我看懂了这封信的内容。
Tôi đã đọc hiểu nội dung của bức thư này.
I understood the contents of the letter.
如果你懂了,请点点头。
Nếu bạn hiểu rồi thì hãy gật đầu nhé.
If you understand, please nod.
只有你才最懂我。
Chỉ có bạn mới hiểu tôi nhất.
Only you understand me best.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây