ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
懂得
dǒngde
biết, hiểu được
Hán việt: đổng đắc
—

Gợi nhớ

Từ "懂得" (dǒngde) mang nghĩa "biết, hiểu được", kết hợp bởi 懂 (dǒng - đổng): "hiểu" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 懂: Trái tim chân thành (忄) biết lắng nghe và quán xuyến thấu suốt mọi việc (董) nên nhanh chóng thấu hiểu, hiểu rõ (懂). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

懂得
dǒngde
biết, hiểu được
懂
dǒng • đổng
hiểu
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
董
Đổng
Chủ quản / âm đọc (nằm bên phải)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biết, hiểu được
Ví dụ (3)
tā他dǒngde懂得zūnzhòng尊重biérén别人de的yìjiàn意见。
Anh ấy biết tôn trọng ý kiến của người khác.
He knows how to respect other people's opinions.
xuéxí学习yǔyán语言yào要dǒngde懂得duō多tīng听duō多shuō说。
Học ngôn ngữ cần biết nghe nhiều nói nhiều.
When learning a language, one must understand the importance of listening and speaking more.
zhǎngdà长大yǐhòu以后,wǒ我cái才dǒngde懂得fùmǔ父母de的xīnkǔ辛苦。
Sau khi lớn lên, tôi mới hiểu sự vất vả của cha mẹ.
Only after growing up did I understand my parents' hard work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây