懂事
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "懂事" (dǒngshì) mang nghĩa "Hiểu chuyện, thông minh", kết hợp bởi 懂 (dǒng - đổng): "hiểu" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 懂: Trái tim chân thành (忄) biết lắng nghe và quán xuyến thấu suốt mọi việc (董) nên nhanh chóng thấu hiểu, hiểu rõ (懂). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 懂事
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hiểu chuyện, ngoan, biết điều, trưởng thành (về suy nghĩ).
Ví dụ (5)
这孩子非常懂事,经常帮妈妈干活。
Đứa bé này rất hiểu chuyện, thường xuyên giúp mẹ làm việc nhà.
This child is very sensible and often helps his mother with chores.
你已经长大了,要懂事一点。
Con đã lớn rồi, phải biết điều (hiểu chuyện) một chút.
You've grown up already, so you should be a bit more sensible.
大家都夸他是个懂事的孩子。
Mọi người đều khen cậu ấy là một đứa trẻ hiểu chuyện.
Everyone praises him as a sensible child.
虽然他才六岁,但说话做事都很懂事。
Mặc dù cậu ấy mới 6 tuổi nhưng nói năng hành động đều rất hiểu chuyện.
Although he is only six years old, he is very sensible in the way he speaks and acts.
父母生病时,他表现得非常懂事。
Khi cha mẹ bị ốm, cậu ấy thể hiện rất hiểu chuyện.
When his parents were sick, he behaved very sensibly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây