董事会
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "董事会" (dǒngshìhuì) mang nghĩa "Hội đồng quản trị", kết hợp bởi 董 (dǒng - đổng): "giám sát" + 事 (shì - sự): "việc" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 董: Người đứng đầu trông coi cả cánh đồng cỏ lúa (艹) với trọng trách nặng nề (重) trên vai chính là vị giám đốc, người quản lý giám sát (董). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 董事会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hội đồng quản trị
Ví dụ (3)
董事会批准了合并计划。
Hội đồng quản trị đã phê duyệt kế hoạch sáp nhập.
The board of directors approved the merger plan.
董事会每季度开一次会。
Hội đồng quản trị họp mỗi quý một lần.
The board of directors meets once a quarter.
首席执行官向董事会汇报业绩。
Giám đốc điều hành báo cáo kết quả kinh doanh với hội đồng quản trị.
The chief executive officer reports performance to the board of directors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây