ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
董事会
dǒngshìhuì
Hội đồng quản trị
Hán việt: đổng sự hội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "董事会" (dǒngshìhuì) mang nghĩa "Hội đồng quản trị", kết hợp bởi 董 (dǒng - đổng): "giám sát" + 事 (shì - sự): "việc" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 董: Người đứng đầu trông coi cả cánh đồng cỏ lúa (艹) với trọng trách nặng nề (重) trên vai chính là vị giám đốc, người quản lý giám sát (董). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

董事会
dǒngshìhuì
Hội đồng quản trị
董
dǒng • đổng
giám sát
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
重
Chữ Trùng
nặng, quan trọng / âm đọc (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hội đồng quản trị
Ví dụ (3)
dǒngshìhuì董事会pīzhǔn批准le了hébìng合并jìhuà计划。
Hội đồng quản trị đã phê duyệt kế hoạch sáp nhập.
The board of directors approved the merger plan.
dǒngshìhuì董事会měi每jìdù季度kāi开yí一cì次huì会。
Hội đồng quản trị họp mỗi quý một lần.
The board of directors meets once a quarter.
shǒuxí首席zhíxíngguān执行官xiàng向dǒngshìhuì董事会huìbào汇报yèjì业绩。
Giám đốc điều hành báo cáo kết quả kinh doanh với hội đồng quản trị.
The chief executive officer reports performance to the board of directors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây