ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
现金日记簿
xiàn jīn rìjì bù
Sổ nhật ký tiền mặt
Hán việt: hiện kim nhật ký bộ
—

Gợi nhớ

Từ "现金日记簿" (xiàn jīn rìjì bù) nghĩa là "Sổ nhật ký tiền mặt", ghép bởi: 现 (xiàn): hiện ra + 金 (jīn): Kim loại nói chung + 日 (rì): ngày + 记 (jì): Nhớ + 簿 (bù): Sổ tay.

Thành phần cấu tạo

现金日记簿
xiàn jīn rìjì bù
Sổ nhật ký tiền mặt
王
见
金
日
讠
己

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ nhật ký tiền mặt
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对xiànjīn现金rìjìbù日记簿。
Kế toán đang đối chiếu sổ nhật ký tiền mặt.
The accountant is checking the cash journal.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出xiànjīn现金rìjìbù日记簿。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ nhật ký tiền mặt.
The cash journal needs to be listed in the report.
xiànjīn现金rìjìbù日记簿xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ nhật ký tiền mặt cần trưởng bộ phận xác nhận.
The cash journal requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây