ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
特定条件
tè dìng tiáo jiàn
điều kiện cụ thể, điều kiện quy định
Hán việt: đặc định điều kiện
—

Gợi nhớ

Từ "特定条件" (tè dìng tiáo jiàn) nghĩa là "điều kiện cụ thể, điều kiện quy định", ghép bởi: 特 (tè): Đặc biệt + 定 (dìng): xác định + 条 (tiáo): con (dùng cho sông + 件 (jiàn): Cái.

Thành phần cấu tạo

特定条件
tè dìng tiáo jiàn
điều kiện cụ thể, điều kiện quy định
牛
寺
宀
正
夂
木

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:điều kiện cụ thể, điều kiện quy định
Ví dụ (3)
shíyàn实验bìxū必须zài在tèdìng特定tiáojiàn条件xià下jìnxíng进行。
Thí nghiệm phải được tiến hành dưới các điều kiện cụ thể.
The experiment must be conducted under specific conditions.
fúhé符合tèdìng特定tiáojiàn条件de的rén人kěyǐ可以shēnqǐng申请bǔzhù补助。
Người đáp ứng đủ điều kiện cụ thể có thể nộp đơn xin trợ cấp.
People who meet specific conditions can apply for subsidies.
zhèxiē这些zhíwù植物xūyào需要tèdìng特定tiáojiàn条件cái才néng能shēngzhǎng生长。
Những thực vật này cần điều kiện cụ thể mới có thể phát triển.
These plants require specific conditions to grow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây