特定条件
—
Gợi nhớ
Từ "特定条件" (tè dìng tiáo jiàn) nghĩa là "điều kiện cụ thể, điều kiện quy định", ghép bởi: 特 (tè): Đặc biệt + 定 (dìng): xác định + 条 (tiáo): con (dùng cho sông + 件 (jiàn): Cái.
Thành phần cấu tạo
特定条件
điều kiện cụ thể, điều kiện quy định
牛
寺
宀
正
夂
木
Phân tích từ 特定条件
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:điều kiện cụ thể, điều kiện quy định
Ví dụ (3)
实验必须在特定条件下进行。
Thí nghiệm phải được tiến hành dưới các điều kiện cụ thể.
The experiment must be conducted under specific conditions.
符合特定条件的人可以申请补助。
Người đáp ứng đủ điều kiện cụ thể có thể nộp đơn xin trợ cấp.
People who meet specific conditions can apply for subsidies.
这些植物需要特定条件才能生长。
Những thực vật này cần điều kiện cụ thể mới có thể phát triển.
These plants require specific conditions to grow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây