ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沉默寡言
chén mò guǎ yán
Trầm lặng ít nói, ít lời
Hán việt: trầm mặc quả ngôn
—

Gợi nhớ

Từ "沉默寡言" (chén mò guǎ yán) mang nghĩa "Trầm lặng ít nói, ít lời", kết hợp bởi 沉 (chén - trầm): "Chìm" + 默 (mò - mặc): "Im lặng" + 寡 (guǎ - quả): "ít" + 言 (yán - ngôn): "Nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沉: Vật rơi xuống nước (氵) chìm (冘) sâu không nổi lên, lặn xuống đáy, chìm (沉). • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默). • Chữ 寡: Dưới mái nhà (宀) rộng lớn chỉ có một người (頁) lẻ bóng chia cắt (刀) với người thân nên cảnh nhà rất neo đơn, ít ỏi, góa bụa (寡). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言).

Thành phần cấu tạo

沉默寡言
chén mò guǎ yán
Trầm lặng ít nói, ít lời
沉
chén • trầm
Chìm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
寡
guǎ • quả
ít
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
頁
Bộ Hiệt
Đầu người, trang giấy (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Trầm lặng ít nói, ít lời
Ví dụ (3)
tā他píngshí平时chénmòguǎyán沉默寡言,dàn但gōngzuò工作qǐlái起来fēicháng非常rènzhēn认真tàshí踏实。
Ngày thường anh ấy rất ít nói trầm lặng, nhưng làm việc lại vô cùng nghiêm túc và vững vàng.
He is usually a man of few words, but when it comes to work, he is very conscientious and dependable.
jīnglì经历nà那cì次dǎjī打击hòu后,tā他biànde变得gèngjiā更加chénmòguǎyán沉默寡言le了。
Sau khi trải qua cú sốc đó, anh ấy trở nên càng trầm lặng ít nói hơn.
After experiencing that blow, he became even more taciturn.
bié别kàn看tā他píngshí平时chénmòguǎyán沉默寡言,qíshí其实nǎozi脑子lǐ里hěn很yǒu有xiǎngfǎ想法。
Đừng nhìn anh ta ngày thường trầm lặng ít nói, thực ra trong đầu rất có ý tưởng đấy.
Don't be fooled by how quiet he usually is; he actually has a lot of great ideas in his head.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây