ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
默默
mòmò
lặng lẽ, âm thầm, lặng thinh (không nói lời nào, không phô trương).
Hán việt: mặc mặc
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "默默" (mòmò) mang nghĩa "Lặng lẽ, thầm lặng", kết hợp bởi 默 (mò - mặc): "Im lặng" + 默 (mò - mặc): "Im lặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默). • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默).

Thành phần cấu tạo

默默
mòmò
Lặng lẽ, thầm lặng
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lặng lẽ, âm thầm, lặng thinh (không nói lời nào, không phô trương).
Ví dụ (5)
tā他mòmò默默de地zuò坐zài在jiǎoluò角落lǐ里,yí一jù句huà话yě也bù不shuō说。
Anh ấy lặng lẽ ngồi trong góc, một câu cũng không nói.
He sat quietly in the corner without saying a word.
fùmǔ父母zǒngshì总是mòmò默默de地wèi为háizi孩子fùchū付出yíqiè一切。
Cha mẹ luôn âm thầm hy sinh (bỏ ra) tất cả vì con cái.
Parents always devote everything to their children quietly and without complaint.
kàndào看到zhè这yímù一幕,dàjiā大家dōu都zài在xīnlǐ心里mòmò默默de地liúlèi流泪。
Nhìn thấy cảnh tượng này, mọi người đều âm thầm rơi lệ trong lòng.
Seeing this scene, everyone silently wept in their hearts.
tā他mòmò默默de地rěnshòu忍受zhe着bìngtòng病痛de的zhémó折磨。
Anh ấy lặng lẽ chịu đựng sự dày vò của bệnh tật.
He silently endured the torment of his illness.
tā她zài在bèihòu背后mòmò默默de地zhīchí支持zhe着zhàngfu丈夫de的shìyè事业。
Cô ấy âm thầm ủng hộ sự nghiệp của chồng ở phía sau.
She quietly supported her husband's career behind the scenes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây