ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
默默无闻
mòmò-wúwén
âm thầm, không ai biết đến
Hán việt: mặc mặc vô văn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "默默无闻" (mòmò-wúwén) mang nghĩa "âm thầm, không ai biết đến", kết hợp bởi 默 (mò - mặc): "Im lặng" + 默 (mò - mặc): "Im lặng" + 无 (wú - vô): "không có" + 闻 (wén - văn): "nghe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默). • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 闻: Nghiêng đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng qua cánh cửa gỗ (门) để nghe ngóng tin tức và ngửi hương gió thoảng (闻).

Thành phần cấu tạo

默默无闻
mòmò-wúwén
âm thầm, không ai biết đến
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
闻
wén • văn
nghe
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
耳
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:âm thầm, không ai biết đến
Ví dụ (5)
tā他zài在jīcéng基层gōngzuò工作le了sānshí三十nián年,mòmòwúwén默默无闻de地fèngxiàn奉献zhe着zìjǐ自己de的qīngchūn青春。
Anh ấy đã làm việc ở cơ sở 30 năm, âm thầm cống hiến tuổi thanh xuân của mình.
He worked at the grassroots level for thirty years, quietly dedicating his youth without seeking recognition.
hěn很duō多wěidà伟大de的kēxuéjiā科学家zài在chūmíng出名zhīqián之前dōu都jīnglì经历guò过yí一duàn段mòmòwúwén默默无闻de的rìzi日子。
Rất nhiều nhà khoa học vĩ đại trước khi nổi tiếng đều đã trải qua một thời gian lặng lẽ vô danh.
Many great scientists went through a period of obscurity before becoming famous.
tā她nìngyuàn宁愿zuò做yí一gè个mòmòwúwén默默无闻de的pǔtōngrén普通人,yě也bú不yuàn愿zhuīqiú追求xūhuàn虚幻de的mínglì名利。
Cô ấy thà làm một người bình thường lặng lẽ vô danh, còn hơn là theo đuổi danh lợi hão huyền.
She would rather be an ordinary person who remains unknown than chase after illusory fame and fortune.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了yí一gè个mòmòwúwén默默无闻de的xiǎo小rénwù人物zuìzhōng最终chéngwéi成为yīngxióng英雄de的gùshì故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện của một nhân vật nhỏ bé vô danh cuối cùng trở thành anh hùng.
This film tells the story of an unknown little person who eventually becomes a hero.
lǎoshī老师men们xiàng像làzhú蜡烛yíyàng一样,mòmòwúwén默默无闻de地zhàoliàng照亮le了xuésheng学生de的qiánchéng前程。
Các thầy cô giáo giống như những ngọn nến, âm thầm thắp sáng tiền trình của học sinh.
Teachers are like candles, quietly and selflessly lighting the way for their students' future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây