ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
默默无语
mò mò wú yǔ
Lặng im không nói, im lặng
Hán việt: mặc mặc vô ngữ
—

Gợi nhớ

Từ "默默无语" (mò mò wú yǔ) mang nghĩa "Lặng im không nói, im lặng", kết hợp bởi 默 (mò - mặc): "Im lặng" + 默 (mò - mặc): "Im lặng" + 无 (wú - vô): "không có" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默). • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语).

Thành phần cấu tạo

默默无语
mò mò wú yǔ
Lặng im không nói, im lặng
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lặng im không nói, im lặng
Ví dụ (3)
miànduì面对péngyou朋友de的líqù离去,tā他mòmòwúyǔ默默无语de地zhàn站zài在zhàntái站台shàng上。
Đối mặt với sự ra đi của người bạn, anh đứng lặng im không nói trên sân ga.
Faced with his friend's departure, he stood silently on the platform without a word.
tīng听wán完zhè这shǒu首bēishāng悲伤de的gē歌,dàjiā大家dōu都mòmòwúyǔ默默无语。
Nghe xong bài hát buồn này, mọi người đều im lặng không nói gì.
After listening to this sad song, everyone fell silent.
mǔqīn母亲mòmòwúyǔ默默无语de地kàn看zhe着shēngbìng生病de的háizi孩子,yǎnshén眼神lǐ里mǎn满shì是dānyōu担忧。
Người mẹ lặng im không nói nhìn đứa con bị ốm, ánh mắt tràn đầy lo âu.
The mother looked silently at her sick child, her eyes filled with worry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây