ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
揉
róu
vò, dụi, xoa, bóp, nhào, nặn.
Hán việt: nhu
一丨一フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
12
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Dùng bàn tay (扌) nắn bóp thật mềm mại, dịu dàng (柔) lên chỗ đau mỏi để xoa bóp, nhào nặn (揉).

Thành phần cấu tạo

揉
róu
Bóp, xoa
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
柔
Chữ Nhu
Mềm mại (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vò, dụi, xoa, bóp, nhào, nặn.
Ví dụ (5)
tā他kùn困de得yìzhí一直zài在róu揉yǎnjing眼睛。
Anh ấy buồn ngủ đến mức cứ dụi mắt suốt.
He was so sleepy that he kept rubbing his eyes.
zuò做mántou馒头zhīqián之前,yào要bǎ把miàntuán面团róu揉hǎo好。
Trước khi làm bánh màn thầu, phải nhào bột cho kỹ.
Before making steamed buns, you need to knead the dough well.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心niǔshāng扭伤le了jiǎo脚,qǐng请bāng帮wǒ我róu揉yì一róu揉。
Tôi không cẩn thận bị trẹo chân, làm ơn giúp tôi xoa bóp một chút.
I accidentally twisted my ankle. Please help massage it for me.
tā他qì气de得bǎ把xìnzhǐ信纸róuchéngyìtuán揉成一团rēng扔jìn进le了lājītǒng垃圾桶。
Anh ấy tức giận vò nát tờ giấy viết thư thành một cục rồi ném vào thùng rác.
In anger, he crumpled the letter into a ball and threw it into the trash can.
cháng长shíjiān时间kàn看diànnǎo电脑hòu后,kěyǐ可以róu揉róu揉tàiyángxué太阳穴fàngsōng放松yíxià一下。
Sau khi nhìn máy tính thời gian dài, có thể day day thái dương để thư giãn một chút.
After looking at a computer for a long time, you can rub your temples to relax.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây